Bảng tra trọng lượng thép xây dựng mới nhất 2019

bảng tra trọng lượng thép xây dựng pomina
4.3 (86.32%) 19 votes

Trọng lượng thép xây dựng có ý nghĩa đặc biệt ?

Việc biết được trọng lượng thép xây dựng giúp bạn tính toán được khối lượng thép xây dựng cần thiết cho công trình của mình. Đặc biệt đối với các công trình lớn, đòi hỏi sự tính toán cẩn thận, chi tiết và không được sai sót, vì vậy các kỹ sư xây dựng luôn giữ bên mình bảng tra trọng lượng thép chính xác nhất, những tiêu chuẩn thép xây dựng mới nhất, từ đó tính toán được khối lượng thép xây dựng cần thiết, loại thép nào và tiêu chuẩn ra sao.

Bảng tra trọng lượng thép xây dựng Miền Nam, Việt Nhật, Hòa Phát, Pomina

Bảng tra trọng lượng thép xây dựng Miền Nam

STTChủng loạiTrọng lượng ( kg / cây )Đơn giá ( VNĐ )
Theo kgTheo cây
1Thép cuộn phi 6
2Thép cuộn phi 8
3Thép cây phi 107.2214.900109.744
4Thép cây phi 1210.3915.200154.811
5Thép cây phi 1414.1614.900210.984
6Thép cây phi 1618.4914.900275.501
7Thép cây phi 1823.414.900348.660
8Thép cây phi 2028.914.900430.610
9Thép cây phi 2234.8714.900519.563
10Thép cây phi 2545.0514.900671.245
11Thép cây phi 2856.6314.900843.787
12Thép cây phi 3278.8314.9001.100.067

 

Bảng tra trọng lượng thép xây dựng Việt Nhật

Sản phẩmĐường kính danh nghĩaMét / câyKhối lượng / métKhối lượng / câySố cây / BóKhối lượng / Bó ( tấn )
TR 191911.72.2526.331002.633
TR 222211.72.9834.87762.650
TR 252511.73.8545.05602.702
TR 28211.74.8456.63482.718
TR 323211.76.3173.83362.657
TR 3534.911.77.5188.34303.650

 

Bảng tra trọng lượng thép xây dựng Hòa Phát

STTChủng loạiSố cây / bóĐơn trọng ( kg / cây )Chiều dài ( m / cây )
1Thép thanh vằn D103847.2211.7
2Thép thanh vằn D1232010.3911.7
3Thép thanh vằn D1422214.1611.7
4Thép thanh vằn D1618018.4911.7
5Thép thanh vằn D1813823.4011.7
6Thép thanh vằn D2011428.9011.7
7Thép thanh vằn D229034.8711.7
8Thép thanh vằn D257245.0511.7
9Thép thanh vằn D285756.6311.7
10Thép thanh vằn D324573.8311.7

 

Bảng trọng lượng thép Pomina

bảng tra trọng lượng thép xây dựng pomina

Xem báo giá thép xây dựng hôm nay

Bảng tra trọng lượng thép i

Kích thước thép hình i thông dụng và độ dày tiêu chuẩn .

H (mm)B (mm)t1(mm)t2 (mm)L (mm)W (kg/m)
100554.56.569.46
120644.86.5611.50
15075571214
198994.571218,2
2001005,581221,3
250125691229,6
2981495.581232
3001506,591236,7
346174691241,4
3501757111249,6
3961997111256,6
4002008131266
4461998131266,2
4502009141276
4961999141279,5
50020010161289,6
500300111812128
59619910151294,6
600200111712106
600300122012151
700300132412185
800300142612210
900300162812 

240

Cần tham khảo thêm: bảng tra trọng lượng thép hình đầy đủ

Bảng tra trọng lượng thép hộp

Qui cáchĐộ dàyKg/cây
Thép hộp vuông 12 × 121.01kg70
Thép hộp vuông 14 × 140.91kg80
1.22kg55
Thép hộp vuông (16 × 16)0.92kg25
1.23kg10
Thép hộp vuông (20 × 20)0.92kg70
1.23kg60
1.44kg70
Thép hộp vuông (25 × 25)0.93kg30
1.24kg70
1.45kg90
Thép hộp vuông (30 × 30)0.94kg20
1.25kg50
1.47kg00
1.89kg20
Thép hộp vuông (40 × 40)1.06kg20
1.27kg40
1.49kg60
1.812kg00
2.014kg20
Thép hộp vuông (50 × 50)1.29kg60
1.412kg20
1.815kg00
2.018kg00
Thép hộp vuông (75 × 75)1.418kg20
1.822kg00
2.027kg00
Thép hộp vuông (90 × 90)1.422kg00
1.827kg00
231kg

 

Thép hộp mạ kẽm (13 × 26)0.92kg60
1.23kg60
Thép hộp mạ kẽm (20 × 40)0.94kg30
1.25kg50
1.47kg00
Thép hộp mạ kẽm (25 × 50)0.95kg20
1.27kg20
1.49kg10
Thép hộp mạ kẽm (30 × 60)0.96kg30
1.28kg50
1.410kg80
1.814kg00
2.016kg80
Thép hộp mạ kẽm (30 × 90)1.211kg50
1.414kg50
Thép hộp mạ kẽm (40 × 80)1.211kg40
1.414kg40
1.818kg00
2.021kg50
Sắt hộp mạ kẽm (50× 100)1.214kg40
1.418kg20
1.822kg00
2.027kg00
Thép hộp mạ kẽm (60× 120)1.422kg00
1.827kg00
2.032kg50

 Dung sai trọng lượng ±5%. Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

Bảng tra trọng lương thép tròn

trọng lượng riêng của thép tròn

Khối lượng riêng của thép là gì ?

Như chúng ta đã biết, khối lượng riêng của thép là 7850 kg/m3, nếu đối ra tấn sẽ là 7,85 tấn/m3. Điều này có nghĩa là cứ 1 mét khối thép sẽ có khối lượng là 7,85 tấn.

Trọng lượng riêng của thép là gì ?

Ta có công thức tính trọng lượng riêng như sau:

Trọng lượng riêng = Khối lượng riêng x 9,81.

Khối lượng riêng có đơn vị tính  KG (kilogam)

Trọng lượng riêng có đơn vị tính  N/m3 (Niuton trên mét khối)

Công thức tính khối lượng thép xây dựng

Công thức tính khối lượng thép xây dựng:

M = pi x d2 x 7850 / 4 / 1.000.000 hay M = d2 x 0.00616

Trong đó:

+ M: trọng lượng cây thép 1 m dài

+ Pi = 3.14

+ D là đường kính thanh thép được tính theo mặt cắt của tiết diện

+ 7850 là trọng lượng tiêu chuẩn của thép, đơn vị là kg / mét khối

Thông tin cần biết về thép xây dựng

Tỷ trọng thép xây dựng

Tỷ trọng thép xây dựng phụ thuộc vào từng loại thép là khác nhau. Dưới đây là tỷ trọng thép cuộn, thép vằn và thép tròn.

Đường kính danh nghĩaThiết diện danh nghĩaĐơn trọng
Thép cuộnThép vằnThép tròn
5.523.760.187
628.270.222
6.533.180.26
738.480.302
7.544.190.347
850.270.395
8.556.750.445
963.620.499
9.570.880.557
10101078.540.617

 

Công thức, cách quy đổi trọng lượng thép xây dựng từ cây sang kg

 Công thức quy đổi trọng lượng một cây thép xây dựng từ cây sang kg như sau:

m = ( 7850 x L x 3.14 x d2 ) / 4

Cụ thể:

m là trọng lượng cây thép xây dựng tính theo kg

L là chiều dài cây thép, thường là 11.7

7850 là trọng lượng cho 1 m khối thép

d là đường kính cây thép mét. Thường là đường kính được tính là milimet và trước khi tính thì ta cần đổi milimet sang mét.

Định mức thép xây dựng

Tùy thuộc vào mục đích sử dụng thép để tạo nên thành phẩm là gì mà có mức định mức khác nhau. Sau đây là công thức tính định mức vật liệu cho thép thanh và thép tấm.

Công thức tính định mức vật liệu cho thép thanh

DM btpth = ( q x L ) / ( ktd x n )

Ktd = ( L – lh ) / L = ( lbtp x n ) / L : hệ số sử dụng

DM btpth : định mức thép cho 1 chi tiết bán thành phẩm ( kg )

q : trọng lượng tính cho 1 m dài

L: chiều dài thanh thép

Lbtp : chiều dài 1 chi tiết bán thành phẩm

Lh : chiều dài hao hụt

Công thức tính định mức vật liệu cho thép tấm

F bán thành phẩm = F1 + F2 +F3 +… + Fn

Hệ số sử dụng của tấm thép là: kt = F bán thành phẩm : F tấm sao cho <= 1.

Trong đó F bán thành phẩm là tổng diện tích bán thành phẩm cắt được trong 1 tấm thép. F tấm là diện tích tấm thép.

Trong trường hợp tấm thép không sử dụng hết, chỉ để cắt cho 1 số chi tiết thì hệ số sử dụng của tấm thép sẽ bằng: kt = F bán thành phẩm : ( F tam – Fc ) <=1. Trong đó Fc là diện tích tấm thép còn lại.

Định mức vật liệu cho 1 bán thành phẩm là :

DM bán thành phẩm = ( F bán thành phẩm x δ x γ ) : kt

Với δ là bề dày tấm thép và γ là trọng lượng đơn vị.

Câu hỏi thường gặp về trọng lượng thép xây dựng

Tiêu chuẩn thép xây dựng ?

Bộ tiêu chuẩn thép xây dựng đang được áp dụng phổ biến hiện nay:

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3505 – 1996, JIS G3112 – 1987.
  • Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008.
  • Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A615/A615M-08.
  • Tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 4449:1997

1 cây thép xây dựng nặng bao nhiêu ?

Ở đây nói đến thép cây (thép thanh vằn) trong xây dựng. Thường thì trọng lượng 1 cây thép xây dựng phụ thuộc vào độ dày của nó sẽ giao động từ 7,22 kg/cây đến 77,83 kg/cây. Bạn có thể xem chi tiết phía trên

chiều dài 1 cây thép xây dựng là bao nhiêu ?

Chiều dài tiêu chuẩn 1 cây thép xây dựng là 11,7 mét.

1 bó thép xây dựng bao nhiêu cây ?

Cái này tùy vào quy cách bó thép của các hãng thép khác nhau. Dao động từ vài chục đến vài trăm cây. Bạn cũng có thể tham khảo chi tiết phía trên, chúng tôi có đề cập tới mỗi bó thép có bao nhiêu cây của từng hãng.

Trên đây là toàn bộ thông tin cơ bản về thép xây dựng, trọng lượng thép xây dựng mà bạn cần biết khi lập dự toán công trình.

Tư vấn, so sánh các loại thép xây dựng hiện nay

 

Share Button